0908.79.8386

Trường Đại học Myongji – Hàn Quốc

  1. Thông tin trường:
  2. Tên trường: Trường Đại học Myongji (MYUNGJI UNIVERSITY)
  3. Năm thành lập:1948.
  4. Địa chỉ trụ sở chính và cơ sở khác:

+ Trụ sở chính: 34, Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc.

+ Cơ sở khác: 116 Myungji-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Kyunggi-do, Hàn Quốc

  • Thông tin liên lạc

+ Điện thoại: +82 1577-0020.

+ Website: http://www.mju.ac.kr.

  • Chương trình đào tạo tiếng Hàn: Kỳ nhập học: tháng 3, 6, 9, 12
  • Điều kiện tuyển sinh: Điểm GPA 6,5 trở lên, trống dưới 2 năm.Không nhận vùng cấm.
  • Học phí:5,600,000KRW/năm
  • Kí túc xá:901,000KRW/ 4 tuần.
  • Ngành học:
Chương trình Cử nhân Thạc sỹ Tiến sỹ
Khoa học xã hội nhân văn
Nhân văn: Ngữ văn, Trung ngữ, Anh ngữ, Nhật ngữ, sử học, khoa học thư viện, khu vực Ả rập, mỹ thuật, triết học, sáng tạo nghệ thuật – Khoa học xã hội: Hành chính, Kinh tế, chính trị ngoại giao, truyền thông đa phương tiện, mầm non, hướng dẫn thanh thiếu niên 3,545,000 KRW / kỳ (khoa medial digital 3,582,000KRW) 4,503,000 KRW / kỳ 4,541,000KRW/kỳ
Kinh tế
Kinh doanh: Kinh doanh, quản lý thông tin, kinh doanh quốc tế. 3,575,000 KRW / kỳ 4,503,000 KRW / kỳ 4,541,000KRW/kỳ
Khoa học Tự nhiên
Khối Khoa học tự nhiên: Khoa Toán, Khoa Vật lý, Khoa Hóa, Khoa thực phẩm dinh dưỡng, Khoa thông tin khoa học đời sống. 4,326,000 KRW / kỳ. 5,260,000 KRW / kỳ. 5,384,000KRW/kỳ.
Khoa học – Công nghệ – Kỹ thuật
Khối Khoa học công nghệ: Khoa công nghệ điện khí, Khoa công nghệ điện tử, Khoa công nghệ thông tin, Khoa công nghệ hóa học, Khoa nguyên liệu mới, Khoa công nghệ môi trường, Khoa công nghệ máy tính, Khoa khoa học công trình môi trường, Khoa công nghệ giao thông, Khoa công nghệ máy móc, Khoa công nghệ kinh doanh công nghiệp. 4,774,000 KRW / kỳ 5,904,000 KRW /kỳ 5,933,000KRW/kỳ
Nghệ thuật
Khối năng khiếu nghệ thuật: Khoa thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang), Khoa thể thao (thể dục thể thao, thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu), Khoa cờ vây, Khoa thanh nhạc (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc), Khoa nhạc kịch, điện ảnh. 4,747,000 ~ 5,181,000 KRW / kỳ 5,904,000 KRW /kỳ 5,933,000KRW/kỳ
Kiến trúc
Khoa kiến trúc (hệ 5 năm): Thiết kế không gian. 5,181,000 KRW / kỳ 5,904,000 KRW /kỳ 5,933,000KRW/kỳ
  • Cơ sởSeoul:
  • Trường đại Khoa học Xã hội là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyên ngành:
  • Kinh tế.
  • Khoa học Chính trị và Ngoại giao.
  • Giáo dục và Hướng dẫn Thanh thiếu niên.
  • Hành chính.
  • Truyền thông số, giáo dục và Phát triển Trẻ em.
  • Đại học nhân văn là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyên ngành:
  • Triết học
  • Ngữ Văn Anh
  • Ngữ văn Hàn Quốc
  • Ngữ văn Nhật Bản
  • Ngữ văn Trung Quốc,
  • Sáng tác Văn học
  • Lịch sử
  • Ả rập học
  • Lịch sử Mỹ thuật
  • Thông tin Tư liệu
  • Đại học Luật là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo chuyên ngành:
  • Luật
  • Đại học Quản trị Kinh doanh là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyên ngành:
  • Quản lý Hệ thống Thông tin
  • Thương mại Quốc tế
  • Quản trị Kinh doanh
  • Cơ sở Yongin:
  • Đại học Kỹ thuật là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyên ngành:
  • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
  • Kỹ thuật Giao thông
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
  • Kỹ thuật Điện
  • Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến
  • Kỹ thuật Máy tính
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng và Môi trường,
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Cơ Khí
  • Công nghệ Sinh học và Kỹ thuật Môi trường
  • Đại học Khoa học tự nhiên là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyênngành:
  • Toán
  • Hóa
  • Khoa học Đời sống và Thông tin Đời sống.
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Đại học Kiến trúc là trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyên ngành:
  • Thiết kế Không gian
  • Kiến trúc sư (hệ 5 năm)
  • Đại học Nghệ thuật và Giáo dục thể chấtlà trường thành viên của đại học Myongji đào tạo các chuyên ngành:
  • Giáo dục Thể chất,
  • Điện ảnh và Nhạc kịch
  • Âm nhạc (Piano, Thanh nhạc, Sáng tác nhạc),
  • Cờ vây học
  • Thiết kế (, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Truyền thông, Thiết kế Truyền thông Đa phương tiện, Thiết kế Truyền thông Nghe nhìn)

3.Chính sách học bổng:

– Trường đại học Myongji có nhiều chương trình học bổng cho du học sinh quốc tế cụ thể như sau:

– Hầu hết các du học sinh quốc tế được nhận học bổng tới 40% học phí ở học kỳ đầu tiên

– Từ học kỳ thứ hai, sinh viên sẽ nhận học bổng 70% nếu sinh viên có GPA bằng 3.5 hoặc cao hơn.

– Sinh viên nhận học bổng 50%  nếu GPA bằng 3.0 hoặc cao hơn

– Sinh viên nhận học bổng 40% nếu GPA bằng 2.5 hoặc cao hơn.

– Sinh viên nhận học bổng 20% nếu GPA bằng hoặc cao hơn 1.5.

4.Ưu điểm của trường Đại học Myongji

– Trường đại học Myongji, được lọt vào top 23 các trường đại học danh giá nhất Hàn Quốc do Tổ chức Studuy Abroad Foundation bình chọn.

– Năm 2008, trường đại học Myongji được chọn là tổ chức đào tạo sinh viên quốc tế và nhận được tài trợ từ chính phủ do chính phủ Hàn Quốc lựa chọn.

– Trường đại học Myongji có 9 đại học chuyên khoa với 45 khoa và chuyên ngành. Bên cạnh đó trường có 20 chuyên ngành đào tạo kết hợp thạc sĩ và tiến sĩ, 45 chuyên ngành đào tạo tiến sĩ, 47 chuyên ngành đào tạo thạc sĩ.

– Đại học kiến trúc Myongji được thừa nhận chương trình đào tạo kiến trúc 5 năm do hiệp hội kiến trúc quốc tế (UIA) thẩm tra và thừa nhận. Ngoài ra, trường còn được viện thẩm định giáo dục kiến trúc Hàn Quốc (KAAB) cấp chứng chỉ giáo dục kiến trúc quốc tế đầu tiên.

– Năm 2011, trường đại học Myongji là trường thứ 2 trên thế giới và trường đầu tiên tại châu Á đạt điểm chuẩn toàn diện.

– Viện thẩm định giáo dục kinh doanh Hàn Quốc (KABEA) chứng nhận: Trường đại học kinh doanh trực thuộc đại học Myongji đã được giấy chứng nhận thẩm định giáo dục kinh doanh.

Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

1 Trung tâm tư vấn du học SOLEIL – Hotline: 096.343.6483
– Tư Vấn Du Học – Sở giáo dục cấp phép hoạt động
– Địa chỉ: Số 166 Trần Bình, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội 
– Google Maps:  https://goo.gl/maps/K5ic2WyKY47NRSEz7

2 Công ty cổ phần đầu tư SOLEIL – Hotline: 0908.79.8386
– Trung tâm Nhật Bản: Km 9 + 500, Võ Văn Kiệt, Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội
– Google Maps: https://goo.gl/maps/cvvcJdqQZeciGxjx6

3 Hỗ trợ du học sinh Việt Nam – Hotline: 0366.56.86.55
– Google Maps: https://goo.gl/maps/UST9cknnRbSacKBB7

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Support Online
 
Chat
 
Support Online
+